Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 103 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1949 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1954 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000