Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 132 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Bích Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 665 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 211 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000