Tìm thấy 1.387 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 443 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Điển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 626 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 805 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 635 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 467 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000