Tìm thấy 1.398 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đi”.

  1. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 384 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dỉ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1744 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Di Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 78 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn VĂn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Di Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000