Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điệu”.
- Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lợi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Hiệp Hòa - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Trạch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tiền Nhân - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
- Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968
- Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970