Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điện”.

  1. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1964 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E991 - F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điệng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M38 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điệng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điệng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Phục Thiện - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900
  3. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bạn Lạn - Thái Đức - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.12.04+9 Mộ 12 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lâm - Quỳnh Phúc - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.08 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 14 người trong các danh sách