Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điều”.

  1. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1952 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
  2. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968
  3. Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970