Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điều”.

  1. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đoàn Thượng - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 Quê quán: Thọ Thắng - Thọ Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/07/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Công an CT - LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. nguyễn Văn Diệu (Dỵu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diểu ( Hùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1969
  2. Nguyễn Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/08/1968
  3. Nguyễn Văn Điệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lạc Thanh - Phương Đông - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Diêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tuy Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1970