Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điền”.

  1. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 542 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 607 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 387 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 24 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 95 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 17N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 29/6/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900