Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điền”.

  1. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 198 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1793 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Diền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900