Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điền”.

  1. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900