Tìm thấy 335 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điền”.

  1. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 119 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 98 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 388 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Điển Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 635 · Khu 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 467 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Điến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Điền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Sơn, Công Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: x01-70, y85-900