Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điềm”.

  1. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1985 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Điểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Diếm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 240 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Điềm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.