Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Điềm”.

  1. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 520 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1952 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Đông Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1947 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Điềm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.