Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đan”.

  1. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô