Tìm thấy 967 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đan”.

  1. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 145 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 559 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 563 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Đan 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)01 08 Đắk Tô