Tìm thấy 2.312 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đa”.
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
- Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1978
- Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 12/9/1978
- Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/04/1979