Tìm thấy 2.312 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đa”.

  1. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Day Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/04/1979