Tìm thấy 2.312 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đa”.

  1. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2272 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ57 · Hàng 8 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/04/1979