Tìm thấy 2.312 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đa”.

  1. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 272 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 145 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Đại Thắng, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/01/1967
  2. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1978
  3. Nguyễn Văn Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 12/9/1978
  4. Nguyễn Văn Đá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Hiếu - Bến Hải - Bình Trị Thiên Hy sinh: 13/04/1979