Tìm thấy 985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đức”.

  1. Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1949 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1992 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An