Tìm thấy 985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đức”.
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ63 · Hàng 9 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Việt Ngọc, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 505 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 487 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 643 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An