Tìm thấy 927 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đức”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/10/1961 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/01/1964 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đông Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/05/1966 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội TLĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện ủy CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/11/1971 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1986 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực (Đức) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai