Tìm thấy 927 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đức”.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 261 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2237 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1013 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 594 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 204 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kinh Kệ, Xã Kinh Kệ, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai