Tìm thấy 927 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đức”.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 3B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/5/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 156 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1952 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  2. Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Dục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai