Tìm thấy 576 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đớn”.

  1. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 232 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 278 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dòn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dón Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 281 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 971 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 179 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 470 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dởn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1784 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 110 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1254 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000