Tìm thấy 576 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đớn”.
- Nguyễn Văn Dỏng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/10/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Lãng Tây - Kim Lãng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/07/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D2 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 Quê quán: ngõ 212 Tô Hiệu - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1989 Quê quán: Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D575 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/05/1982 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 D7 E209 F7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/01/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.