Tìm thấy 576 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đớn”.

  1. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Q Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 182 · Hàng 21 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H2 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Phú Thuận, Bảo Thắng, Bảo Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Diễn Ngọc, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: LThiêu - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000