Tìm thấy 576 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đớn”.

  1. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1997 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đởn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đón Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 10/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.19.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000