Tìm thấy 397 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Độ (Đô)”.

  1. Nguyễn Văn độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 772 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 285 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →