Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Độ”.
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đom Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/12/1949 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 396 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đóm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)