Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Độ”.

  1. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1885 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 476 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 327 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Dop Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Dọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966