Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đỗi”.
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/12/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/03/1981 Quê quán: Tân Điền - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đại Đồng, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 03/02/1973
- Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 2
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 26/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đỗi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.91.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/05/1969