Tìm thấy 474 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đổng”.
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 27/9/1920 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Yên - Tiến Thịnh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Linh sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/10/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Kiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Tiền - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1982 Quê quán: Bố Xuyên, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
- Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
- Nguyễn Văn Đổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Tại Chư Rê
- Nguyễn Văn Đông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Mai táng ban đầu: Plây Diệc Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0
- Nguyễn Văn Đồng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Cao Xá, Trần Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (87-12)09 Kon Tum Hàng 3; Ô 4; Số 44; Khối 0