Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đồng (Hà Bắc)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Kiên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 Quê quán: Thanh Tân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hoàng Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Sơn Thủy - Sơn Hà Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23-09-1973 Quê quán: Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước M9 - V104 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 Quê quán: Đại Cao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 913 - E 99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23-1-1973 Quê quán: Vĩnh Kiêm, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E2297 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1, 1, 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07-02-1969 Quê quán: Quang Trung, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Trung sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K111 - M5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C 5 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1983 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C 7 - D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/9/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/7/1949 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →