Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đồng (Hà Bắc)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: An Lạc - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Đồng Quan - Phúc Oai - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Ninh Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Nhà Trung - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn In Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đông Quang - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Vân Sơ - Sơn Đồng - Hà Bắc Đơn vị: A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tuấn Đạo - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thuận thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Thanh Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đồng Phúc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →