Tìm thấy 1.498 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đỏ”.
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/1/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1961 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1986 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/8/1950 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1975 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 Xem chi tiết →
Còn 75 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)