Tìm thấy 325 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đấu”.

  1. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 459 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83