Tìm thấy 325 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đấu”.

  1. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1119 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2242 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1089 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2099 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/10/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83