Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảo”.

  1. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 205 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 3A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 238 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
  2. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
  3. Nguyễn Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 722.327.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Khai - Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1976
  5. Nguyễn Văn Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 6 người trong các danh sách