Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảng”.

  1. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/10/1947 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
  5. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
→ Xem cả 10 người trong các danh sách