Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảng”.

  1. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/2/1949 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Giang, Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
  5. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
→ Xem cả 10 người trong các danh sách