Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảng”.
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 272 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 235 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5