Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảng”.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1059 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 315 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 314 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 180 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/10/1946 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  3. Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
  4. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
  5. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
→ Xem cả 10 người trong các danh sách