Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảng”.
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 196 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 727 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 233 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liễn Hạ, Đại Xuân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 16/07/1968
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5
- Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Gần T5