Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảm”.
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẩm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
- Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000