Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đảm”.

  1. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn đàm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 329 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn Đạm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dầm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Văn Đảm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-23)09 Tân Phú 1/50000