Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đạo”.

  1. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/9/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 156 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 143 · Khu A11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1900 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966
  2. Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966