Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đại”.

  1. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu R10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0