Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đại”.

  1. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1952 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 154 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1672 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0